天伦

天伦
tiānlún
thiên luân

tình thân ruột thịt; tình ruột rà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình thân ruột thịt; tình ruột rà

    • Tận hưởng niềm vui gia đình.

  2. danh từ

    tình thân gia đình; thiên luân (tình cảm giữa các thành viên trong gia đình)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.