天井

天井
tiānjǐng
thiên tỉnh

sân trong; sân trung tâm

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sân trong; sân trung tâm

    • Cái sân này rất đẹp.

  2. danh từ

    sân trong; giếng trời

    • Cái giếng trời này rất đẹp.

  3. danh từ

    giếng trời; khoảng sân trong (lỗ hở trên mái)

  4. danh từ

    giếng trời; sân trong (có mái hở)

  5. danh từ

    giếng trời; trần nhà hình ô vuông lõm

    • Giếng trời là một đặc điểm của kiến trúc cổ đại.

  6. danh từ

    huyệt Thiên Tỉnh (huyệt TB10 trong y học cổ truyền Trung Quốc)

    • Huyệt Thiên Tỉnh là huyệt vị của kinh Tam Tiêu thủ thiếu dương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.