大鳄

大鳄
è
đại ngạc

cá sấu lớn; (bóng) ông trùm; tay to

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cá sấu lớn; (bóng) ông trùm; tay to

    • Cá sấu lớn rất nguy hiểm.

  2. danh từ

    cá mập lớn (bóng); tay to; trùm lớn

    • Anh ấy là một nhân vật lớn trong giới tài chính.

  3. danh từ

    đại gia; ông trùm; người quyền thế

    • Anh ấy là một ông trùm tài chính.

  4. danh từ

    cá mập lớn; trùm (đặc biệt là tội phạm)

    • Anh ta là trùm của thành phố này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.