- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
cá sấu lớn; (bóng) ông trùm; tay to
cá sấu lớn; (bóng) ông trùm; tay to
Cá sấu lớn rất nguy hiểm.
cá mập lớn (bóng); tay to; trùm lớn
Anh ấy là một nhân vật lớn trong giới tài chính.
đại gia; ông trùm; người quyền thế
Anh ấy là một ông trùm tài chính.
cá mập lớn; trùm (đặc biệt là tội phạm)
Anh ta là trùm của thành phố này.
cá sấu lớn; (bóng) ông trùm; tay to
cá sấu lớn; (bóng) ông trùm; tay to
Cá sấu lớn rất nguy hiểm.
cá mập lớn (bóng); tay to; trùm lớn
Anh ấy là một nhân vật lớn trong giới tài chính.
đại gia; ông trùm; người quyền thế
Anh ấy là một ông trùm tài chính.
cá mập lớn; trùm (đặc biệt là tội phạm)
Anh ta là trùm của thành phố này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.