大鲵

大鲵
đại nghê

kỳ giông khổng lồ; cá cóc khổng lồ (Andrias japonicus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kỳ giông khổng lồ; cá cóc khổng lồ (Andrias japonicus)

    • Kỳ nhông khổng lồ là một loài động vật quý hiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.