大院

大院
yuàn
đại viện

sân lớn; khu nhà (có sân chung)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sân lớn; khu nhà (có sân chung)

    • Cái sân lớn này rất rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.