大错

大错
cuò
đại thác

lỗi lầm nghiêm trọng; sai lầm lớn

1 nghĩa#13563
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗi lầm nghiêm trọng; sai lầm lớn

    很严重的错误hěn yánzhòng de cuòwù

    • Đây là một sai lầm lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.