大锅

大锅
guō
đại oa

nồi lớn; chảo lớn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nồi lớn; chảo lớn

    • Cái nồi lớn này rất to.

  2. danh từ

    cái vạc lớn; đại nồi

    • Cái nồi lớn này rất to.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.