大赦

大赦
shè
đại xá

đại xá; ân xá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại xá; ân xá

    • Tổng thống tuyên bố đại xá.

  2. danh từ

    đại xá; ân xá chung

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.