大调

大调
diào
đại điệu

giọng trưởng (âm nhạc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giọng trưởng (âm nhạc)

    • Bài hát này là giọng trưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.