大计

大计
đại kế

kế hoạch lớn; đại kế (chương trình quan trọng lâu dài)

4 nghĩa#46463
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kế hoạch lớn; đại kế (chương trình quan trọng lâu dài)

    • Đây là một kế hoạch lớn.

  2. danh từ

    kế hoạch trọng đại; đại kế

  3. danh từ

    kế hoạch lớn; đại kế

    • Đây là kế hoạch lớn của công ty chúng tôi.

  4. động từ

    kế hoạch lớn; đại kế

    • Chúng ta nên nghĩ lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.