大虫

大虫
chóng
đại trùng

hổ (khẩu ngữ cổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hổ (khẩu ngữ cổ)

    • Hổ là chúa tể rừng xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.