大葱

大葱
cōng
đại thông

hành lá to; hành tây lá (hành Hoa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành lá to; hành tây lá (hành Hoa)

    • Tôi thích ăn hành lá.

  2. danh từ

    hành tây; hành lá to (hành Trung Quốc)

    • Hành lá là một loại rau phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.