大节

大节
jié
đại tiết

tiết lớn; khí tiết lớn lao (phẩm cách trong lúc nguy nan)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiết lớn; khí tiết lớn lao (phẩm cách trong lúc nguy nan)

    • Tết Nguyên Đán là một lễ hội lớn ở Trung Quốc.

  2. khí tiết lớn; đức hạnh quan trọng; đại nghĩa

  3. danh từ

    khí tiết lớn; đại nghĩa

    • Anh ấy là một người có nguyên tắc lớn.

  4. khí tiết lớn; phẩm giá cao quý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.