大笔

大笔
đại bút

số tiền lớn; một khoản lớn

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19026
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số tiền lớn; một khoản lớn

    • Anh ấy đã tiêu một khoản tiền lớn.

  2. danh từ

    cây bút lớn; số tiền lớn (đại bút)

    • Anh ấy dùng bút lông lớn để viết chữ.

  3. danh từ

    (kính) văn chương của ngài; bút pháp cao quý của ngài

    • Xin mời ngài viết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.