大秦

大秦
Qín
đại tần

Đại Tần (tên gọi thời Hán cho Đế quốc La Mã)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. Đại Tần (tên gọi thời Hán cho Đế quốc La Mã)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.