大祸

大祸
huò
đại hoạ

tai hoạ lớn; đại hoạ

2 nghĩa#36517
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tai hoạ lớn; đại hoạ

    • Anh ấy suýt nữa gây ra tai họa lớn.

  2. tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.