大神

大神
shén
đại thần

người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia

4 nghĩa#30770
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia

    • Anh ấy là một chuyên gia máy tính.

  2. danh từ

    (lóng mạng) cao thủ; bậc thầy; thần thánh

    • Anh ấy là một cao thủ chơi game.

  3. cao thủ; bậc thầy; thần thánh (khẩu, chỉ người giỏi xuất chúng)

  4. danh từ

    thần linh; (khẩu) cao thủ; chuyên gia đỉnh cao

    • Anh ấy là một vị thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.