大猩猩

大猩猩
xīngxing
đại tinh tinh

khỉ đột (gorilla)

1 nghĩa#12045
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khỉ đột (gorilla)

    大型的黑色猿猴,力量很强dàxíng de hēisè yuánhou, lìliàng hěn qiáng

    • Gorilla là loài linh trưởng lớn nhất thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.