大灾

大灾
zāi
đại tai

tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt

    • Trận đại tai này đã gây ra tổn thất lớn.

  2. danh từ

    tai họa lớn; thảm họa

    • Đây là một thảm họa lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.