大清

大清
Qīng
đại thanh

triều Đại Thanh (1644–1911)

1 nghĩa#35707
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    triều Đại Thanh (1644–1911)

    • Đại Thanh là triều đại phong kiến cuối cùng của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.