大步

大步
đại bộ

bước dài; sải bước

1 nghĩa#33172
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bước dài; sải bước

    • Anh ấy sải bước đi về phía trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.