大桥

大桥
Qiáo
đại kiều

Đại Kiều, một trong Nhị Kiều, hai mỹ nhân nổi tiếng thời Tam Quốc (theo Tam Quốc Diễn Nghĩa)

1 nghĩa#10157
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại Kiều, một trong Nhị Kiều, hai mỹ nhân nổi tiếng thời Tam Quốc (theo Tam Quốc Diễn Nghĩa)

    三国时期著名的美女,孙策妻子sānguó shíqī zhùmíng de měinǚ, sūncè qīzi

    • Đại Kiều là mỹ nữ thời Tam Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.