大有

大有
yǒu
đại hữu

rất nhiều; đại có (thường dùng trước từ hai âm tiết, ví dụ: rất nhiều hy vọng)

2 nghĩa#20874
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    rất nhiều; đại có (thường dùng trước từ hai âm tiết, ví dụ: rất nhiều hy vọng)

    • Chúng tôi có rất nhiều hy vọng vào tương lai.

  2. tính từ

    (văn) mùa bội thu; dồi dào; sung túc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.