大恭

大恭
gōng
đại cung

(văn) phân; phân lớn (đi đại tiện)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) phân; phân lớn (đi đại tiện)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.