大寒

大寒
hán
đại hàn

Đại Hàn (tiết khí thứ 24 trong Nhị thập tứ tiết khí, khoảng 20/1–3/2)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại Hàn (tiết khí thứ 24 trong Nhị thập tứ tiết khí, khoảng 20/1–3/2)

    • Đại Hàn là một trong hai mươi bốn tiết khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.