大奖

大奖
jiǎng
đại thưởng

giải thưởng lớn; đại giải

2 nghĩa#14225
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giải thưởng lớn; đại giải

    • Anh ấy đã thắng giải thưởng lớn.

  2. danh từ

    giải thưởng lớn; đại giải

    重要的、价值很高的奖励zhònyào de、jiàzhí hěn gāo de jiǎnglì

    • Anh ấy đã giành được giải thưởng lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.