大头钉

大头钉
tóudīng
đại đầu đinh

đinh mũ; đinh đầu to

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đinh mũ; đinh đầu to

    • Tôi cần một cái đinh ghim.

  2. danh từ

    đinh bấm; đinh ghim

  3. danh từ

    đinh ghim (đinh đầu to); ghim đẩy

    • Làm ơn cho tôi một cái đinh ghim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.