大厂

大厂
chǎng
đại xưởng

nhà máy lớn; tập đoàn lớn; hãng lớn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà máy lớn; tập đoàn lớn; hãng lớn

    • Đây là một nhà máy lớn.

  2. danh từ

    (khẩu) công ty công nghệ lớn; tập đoàn công nghệ

    • Anh ấy muốn làm việc ở một công ty công nghệ lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.