够戗

够戗
gòuqiàng
cú thương

khó chịu đựng nổi; suýt soát; (khẩu) gay go; căng thẳng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó chịu đựng nổi; suýt soát; (khẩu) gay go; căng thẳng(kế thừa)

    • Chuyện này khó đấy.

  2. tính từ

    không thể chịu đựng được; không thể nhịn được(kế thừa)

    • Công việc này thật khó chịu.

  3. tính từ

    không thể; không biết (làm gì); không có khả năng(kế thừa)

  4. tính từ

    ghê gớm; tuyệt vời; không thể xem thường(kế thừa)

    • Chuyện này thật tệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.