够受的

够受的
gòushòude
cú thọ đích

đủ khổ rồi đấy; thật khó chịu đựng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đủ khổ rồi đấy; thật khó chịu đựng

    • Công việc này thật sự khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.