Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
/
夜鹰
夜鹰
dạ ưng
chim cắt đêm; chim dạ ưng (họ Caprimulgidae)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim cắt đêm; chim dạ ưng (họ Caprimulgidae)
- 。
Chim cú mèo là một loài chim hoạt động về đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 鳥điểu(chim)BỘ
- 䧹ưng(chim ưng (cung cấp âm và nghĩa))HÌNH THANH
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
夜鹰
Phồn thể夜鷹
dạ ưng
chim cắt đêm; chim dạ ưng (họ Caprimulgidae)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim cắt đêm; chim dạ ưng (họ Caprimulgidae)
- 。
Chim cú mèo là một loài chim hoạt động về đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.