夜视

夜视
shì
dạ thị

nhìn ban đêm; thị giác ban đêm; (kỹ thuật) nhìn đêm

1 nghĩa#28473
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhìn ban đêm; thị giác ban đêm; (kỹ thuật) nhìn đêm

    • Máy ảnh này có chức năng nhìn đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái đầu, phần trên)HỘI Ý
  • nhân(người)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)BỘ

Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.