Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
/
夜莺
夜莺
dạ oanh
chim sơn ca đêm; họa mi đêm (nightingale)
1 nghĩa#26701
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim sơn ca đêm; họa mi đêm (nightingale)
- 。
Chim dạ oanh hót vào ban đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夜莺
Phồn thể夜鶯
dạ oanh
chim sơn ca đêm; họa mi đêm (nightingale)
1 nghĩa#26701
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim sơn ca đêm; họa mi đêm (nightingale)
- 。
Chim dạ oanh hót vào ban đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.