夜校

夜校
xiào
dạ hiệu

trường học buổi tối; lớp học đêm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26357
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trường học buổi tối; lớp học đêm

    • Cô ấy đi học trường buổi tối.

  2. danh từ

    trường học buổi tối; trường dạy ban đêm

    • Buổi tối tôi đi học ở trường đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái đầu, phần trên)HỘI Ý
  • nhân(người)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)BỘ

Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.