Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
/
夜惊
夜惊
dạ kinh
chứng hoảng sợ ban đêm; kinh hãi lúc ngủ (night terror)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng hoảng sợ ban đêm; kinh hãi lúc ngủ (night terror)
- 。
Anh ấy bị chứng sợ hãi ban đêm.
- 貳名danh từ
chứng kinh hãi ban đêm (khi ngủ); chứng giật mình trong giấc ngủ
- 。
Anh ấy bị chứng kinh hoàng ban đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 京kinh(kinh đô, lớn lao)HÌNH THANH
Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.
夜惊
Phồn thể夜驚
dạ kinh
chứng hoảng sợ ban đêm; kinh hãi lúc ngủ (night terror)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng hoảng sợ ban đêm; kinh hãi lúc ngủ (night terror)
- 。
Anh ấy bị chứng sợ hãi ban đêm.
- 貳名danh từ
chứng kinh hãi ban đêm (khi ngủ); chứng giật mình trong giấc ngủ
- 。
Anh ấy bị chứng kinh hoàng ban đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.