夜市

夜市
shì
dạ thị

chợ đêm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#48054
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chợ đêm

    • Chúng ta đi chợ đêm ăn vặt đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái đầu, phần trên)HỘI Ý
  • nhân(người)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)BỘ

Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.