夜宵

夜宵
xiāo
dạ tiêu

ăn khuya; đồ ăn đêm

1 nghĩa#38525
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ăn khuya; đồ ăn đêm

    • Bạn có thích ăn bữa ăn nhẹ lúc nửa đêm không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái đầu, phần trên)HỘI Ý
  • nhân(người)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)BỘ

Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.