夜场

夜场
chǎng
dạ trường

hộp đêm; vũ trường; tụ điểm giải trí về đêm

2 nghĩa#36392
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp đêm; vũ trường; tụ điểm giải trí về đêm

    • Quán bar này rất được yêu thích.

  2. danh từ

    buổi diễn tối; ca tối (ở rạp hát, vũ trường...)

    • Chúng ta đi xem phim suất tối đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái đầu, phần trên)HỘI Ý
  • nhân(người)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)BỘ

Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.