夜光

夜光
guāng
dạ quang

phát sáng trong bóng tối; dạ quang

1 nghĩa#25073
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phát sáng trong bóng tối; dạ quang

    • Đồng hồ dạ quang rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái đầu, phần trên)HỘI Ý
  • nhân(người)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)BỘ

Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.