Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多重性
多重性
đa trùng tính
tính đa chiều; tính đa trùng; tính phức hợp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính đa chiều; tính đa trùng; tính phức hợp
- 。
Tính đa dạng của vấn đề này khiến nó rất khó giải quyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
多重性
Phồn thể多
đa trùng tính
tính đa chiều; tính đa trùng; tính phức hợp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính đa chiều; tính đa trùng; tính phức hợp
- 。
Tính đa dạng của vấn đề này khiến nó rất khó giải quyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.