多重性

多重性
duōchóngxìng
đa trùng tính

tính đa chiều; tính đa trùng; tính phức hợp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính đa chiều; tính đa trùng; tính phức hợp

    • Tính đa dạng của vấn đề này khiến nó rất khó giải quyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.