Tới nội dung chính

多方面

多方面
duōfāngmiàn
đa phương diện

nhiều mặt; đa chiều

HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhiều mặt; đa chiều

    • 。

      Anh ấy là một người đa tài.

  2. 貳副trạng từ

    nhiều mặt; đa phương diện

    • 。

      Chúng ta nên xem xét nhiều mặt.

多
duō
đa
BỘ THỦ⼣
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu