多方面

多方面
duōfāngmiàn
đa phương diện

nhiều mặt; đa chiều

HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhiều mặt; đa chiều

    • Anh ấy là một người đa tài.

  2. trạng từ

    nhiều mặt; đa phương diện

    • Chúng ta nên xem xét nhiều mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.