Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多方面
多方面
đa phương diện
nhiều mặt; đa chiều
HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều mặt; đa chiều
- 。
Anh ấy là một người đa tài.
- 貳副trạng từ
nhiều mặt; đa phương diện
- 。
Chúng ta nên xem xét nhiều mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
LIÊN QUAN
多方面
Phồn thể多
đa phương diện
nhiều mặt; đa chiều
HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều mặt; đa chiều
- 。
Anh ấy là một người đa tài.
- 貳副trạng từ
nhiều mặt; đa phương diện
- 。
Chúng ta nên xem xét nhiều mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.