多足类

多足类
duōlèi
đa túc loại

động vật nhiều chân; chân khớp nhiều chân (rết, cuốn chiếu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động vật nhiều chân; chân khớp nhiều chân (rết, cuốn chiếu)

    • Động vật nhiều chân có rất nhiều chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.