多瓣蒜

多瓣蒜
duōbànsuàn
đa biện toán

tỏi nhiều tép; tỏi voi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỏi nhiều tép; tỏi voi

    • Tỏi voi là một loại rau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.