Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多瓣蒜
多瓣蒜
đa biện toán
tỏi nhiều tép; tỏi voi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỏi nhiều tép; tỏi voi
- 。
Tỏi voi là một loại rau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多瓣蒜
Phồn thể多
đa biện toán
tỏi nhiều tép; tỏi voi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỏi nhiều tép; tỏi voi
- 。
Tỏi voi là một loại rau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.