多才多艺

多才多艺
duōcáiduō
đa tài đa nghệ

đa tài; nhiều tài năng

1 nghĩa#38173
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đa tài; nhiều tài năng

    • Cô ấy là một nghệ sĩ đa tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.