Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多愁多病
多愁多病
đa sầu đa bệnh
đa sầu đa bệnh; ưu sầu yếu đuối [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đa sầu đa bệnh; ưu sầu yếu đuối [thành ngữ]
- 。
Cô ấy là một cô gái đa sầu đa bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多愁多病
Phồn thể多
đa sầu đa bệnh
đa sầu đa bệnh; ưu sầu yếu đuối [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đa sầu đa bệnh; ưu sầu yếu đuối [thành ngữ]
- 。
Cô ấy là một cô gái đa sầu đa bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.