多愁多病

多愁多病
duōchóuduōbìng
đa sầu đa bệnh

đa sầu đa bệnh; ưu sầu yếu đuối [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đa sầu đa bệnh; ưu sầu yếu đuối [thành ngữ]

    • Cô ấy là một cô gái đa sầu đa bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.