Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多彩多姿
多彩多姿
đa thái đa tư
phong phú và đa dạng; muôn màu muôn vẻ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
phong phú và đa dạng; muôn màu muôn vẻ [thành ngữ]
- 貳形tính từ
phong phú đa dạng; đầy màu sắc [thành ngữ]
- 。
Cuộc sống ở thành phố này thật phong phú và đa dạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多彩多姿
Phồn thể多
đa thái đa tư
phong phú và đa dạng; muôn màu muôn vẻ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
phong phú và đa dạng; muôn màu muôn vẻ [thành ngữ]
- 貳形tính từ
phong phú đa dạng; đầy màu sắc [thành ngữ]
- 。
Cuộc sống ở thành phố này thật phong phú và đa dạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.