多姿多彩

多姿多彩
duōduōcǎi
đa tư đa thái

phong phú đa dạng; muôn màu muôn vẻ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phong phú đa dạng; muôn màu muôn vẻ [thành ngữ]

    • Thế giới này thật đa dạng và đầy màu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.