Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多姿多彩
多姿多彩
đa tư đa thái
phong phú đa dạng; muôn màu muôn vẻ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phong phú đa dạng; muôn màu muôn vẻ [thành ngữ]
- 。
Thế giới này thật đa dạng và đầy màu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多姿多彩
Phồn thể多
đa tư đa thái
phong phú đa dạng; muôn màu muôn vẻ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phong phú đa dạng; muôn màu muôn vẻ [thành ngữ]
- 。
Thế giới này thật đa dạng và đầy màu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.