多如牛毛

多如牛毛
duōniúmáo
đa như ngưu mao

nhiều như lông trâu; vô số kể [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhiều như lông trâu; vô số kể [thành ngữ]

    • Vấn đề này nhiều như lông trâu.

  2. tính từ

    nhiều như lông bò; vô số kể [thành ngữ]

    • Những vấn đề như thế này nhiều vô số kể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.