Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多如牛毛
多如牛毛
đa như ngưu mao
nhiều như lông trâu; vô số kể [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều như lông trâu; vô số kể [thành ngữ]
- 。
Vấn đề này nhiều như lông trâu.
- 貳形tính từ
nhiều như lông bò; vô số kể [thành ngữ]
- 。
Những vấn đề như thế này nhiều vô số kể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多如牛毛
Phồn thể多
đa như ngưu mao
nhiều như lông trâu; vô số kể [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều như lông trâu; vô số kể [thành ngữ]
- 。
Vấn đề này nhiều như lông trâu.
- 貳形tính từ
nhiều như lông bò; vô số kể [thành ngữ]
- 。
Những vấn đề như thế này nhiều vô số kể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.