Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多吃多占
多吃多占
đa cật đa chiếm
tham ăn tham của; chiếm nhiều hơn phần mình được hưởng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tham ăn tham của; chiếm nhiều hơn phần mình được hưởng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn tham lam, chiếm nhiều hơn phần của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多吃多占
Phồn thể多吃多佔
đa cật đa chiếm
tham ăn tham của; chiếm nhiều hơn phần mình được hưởng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tham ăn tham của; chiếm nhiều hơn phần mình được hưởng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn tham lam, chiếm nhiều hơn phần của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.