多吃多占

多吃多占
duōchīduōzhàn
đa cật đa chiếm

tham ăn tham của; chiếm nhiều hơn phần mình được hưởng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tham ăn tham của; chiếm nhiều hơn phần mình được hưởng [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tham lam, chiếm nhiều hơn phần của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.