Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多倍体
多倍体
đa bội thể
đa bội thể (sinh vật có nhiều bộ nhiễm sắc thể)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đa bội thể (sinh vật có nhiều bộ nhiễm sắc thể)
- 。
Sinh vật đa bội thể có nhiều bộ nhiễm sắc thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多倍体
Phồn thể多倍體
đa bội thể
đa bội thể (sinh vật có nhiều bộ nhiễm sắc thể)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đa bội thể (sinh vật có nhiều bộ nhiễm sắc thể)
- 。
Sinh vật đa bội thể có nhiều bộ nhiễm sắc thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.