多倍体

多倍体
duōbèi
đa bội thể

đa bội thể (sinh vật có nhiều bộ nhiễm sắc thể)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đa bội thể (sinh vật có nhiều bộ nhiễm sắc thể)

    • Sinh vật đa bội thể có nhiều bộ nhiễm sắc thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.